Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 瀕

19 nét

Hán Việt

Tần

Nghĩa

bờ, sát bờ, cận kề

English: shore, brink, verge

Onyomi (âm On)
ヒン
Kunyomi (âm Kun)
ほとり
Số nét
20
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2367 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Câu ví dụ

  • これらの動物どうぶつは、絶滅ぜつめつの危機ききに瀕ひんしています。

    Những loài động vật này đang đứng trên bờ vực tuyệt chủng.

  • 瀕死ひんしの鳥とりたちを哀あわれに思おもった。

    Tôi thấy thương những chú chim sắp chết.

  • 象ぞうは絶滅ぜつめつの危機ききに瀕ひんしている。

    Loài voi đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét