Kanji 狩
9 nét
Hán Việt
Thú
Nghĩa
săn, săn bắn
English: hunt, raid, gather
- Onyomi (âm On)
- シュ
- Kunyomi (âm Kun)
- かるかり-がり
- Số nét
- 9
- Bộ thủ
- 犬 Khuyển (94)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1785 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Từ vựng chứa 狩
- N3
狩り
かり
săn bắn
Câu ví dụ
彼は狩りをするのが好きだ。
Anh ấy thích đi săn.
男は狩人で、女はその獲物である。
Đàn ông là thợ săn, phụ nữ là con mồi.
キリンを狩るのは違法です。
Săn hươu cao cổ là phạm pháp.
Cùng bộ Khuyển 犬
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|