Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 示

5 nét

Hán Việt

Kì, Thị

Nghĩa

chỉ, cho thấy, biểu thị

English: show, indicate, point out, express, display

Onyomi (âm On)
ジシ
Kunyomi (âm Kun)
しめす
Số nét
5
Bộ thủ
示 Thị (113)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#237 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 示

  • 示す

    しめす

    cho thấy, chỉ ra

    N3
  • 掲示

    けいじ

    thông báo, yết thị

    N3
  • 表示

    ひょうじ

    hiển thị, biểu thị

    N3
  • 展示

    てんじ

    triển lãm, trưng bày

    N1
  • 暗示

    あんじ

    ám chỉ, gợi ý

    N1
  • 提示

    ていじ

    đưa ra, xuất trình

    N1

Câu ví dụ

  • コンパスは北きたを示しめす。

    La bàn chỉ hướng bắc.

  • 彼かれの言葉ことばは何なにを暗示あんじしているのか。

    Lời nói của anh ta ngụ ý điều gì?

  • 箱はこの内容ないようはラベルに表示ひょうじされている。

    Nội dung trong hộp được ghi trên nhãn.

Cùng bộ Thị 示