Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 約

9 nét

Hán Việt

Ước

Nghĩa

hứa, khoảng, rút gọn

English: promise, approximately, shrink

Onyomi (âm On)
ヤク
Kunyomi (âm Kun)
つづまるつづめるつづまやか
Số nét
9
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#94 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 約

  • 予約

    よやく

    đặt trước, đặt chỗ

    N4
  • 約束

    やくそく

    lời hứa, cuộc hẹn

    N4
  • 約

    やく

    khoảng, chừng

    N3
  • 契約

    けいやく

    hợp đồng

    N3
  • 婚約

    こんやく

    đính hôn

    N3
  • 節約

    せつやく

    tiết kiệm

    N3
  • 倹約

    けんやく

    tiết kiệm, cần kiệm

    N1
  • 規約

    きやく

    quy ước, điều lệ

    N1

Câu ví dụ

  • 約束やくそくするよ。

    Tôi hứa.

  • 席せきは予約よやくしたの?

    Bạn đặt chỗ chưa?

  • 御ご婚約こんやくおめでとう。

    Chúc mừng lễ đính hôn của bạn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét