Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 縁

15 nét

Hán Việt

Duyên

Nghĩa

duyên, quan hệ, mép, viền

English: affinity, relation, connection, edge, border, verge, brink

Onyomi (âm On)
エン-ネン
Kunyomi (âm Kun)
ふちふちどるゆかりよすがへりえにし
Số nét
15
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1291 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 縁

  • 縁

    えん

    duyên; mối quan hệ

    N3
  • 縁

    ふち

    mép; vành

    N3
  • 縁

    へり

    mép; viền

    N1
  • 縁側

    えんがわ

    hiên nhà

    N1
  • 縁談

    えんだん

    chuyện dạm hỏi (hôn nhân)

    N1

Câu ví dụ

  • 縁起えんぎでもないこと言いうなよ。

    Đừng có mà nói gở.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét