Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 肥

8 nét

Hán Việt

Phì

Nghĩa

béo, phân bón, màu mỡ

English: fertilizer, get fat, fertile, manure, pamper

Onyomi (âm On)
ヒ
Kunyomi (âm Kun)
こえるこえこやすこやしふとる
Số nét
8
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#1469 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • 肥こえた鶏にわとりは卵たまごを産うまない。

    Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng.

  • 肥こえた人ひとは概がいしてよく汗あせをかく。

    Người béo nói chung hay đổ mồ hôi.

  • 彼かれの農場のうじょうの土どはとても肥こえている。

    Đất ở trang trại của ông ấy rất màu mỡ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét