Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 肯

8 nét

Hán Việt

Khẳng, Khải

Nghĩa

đồng ý, chấp thuận

English: agreement, consent, comply with

Onyomi (âm On)
コウ
Kunyomi (âm Kun)
がえんじる
Số nét
8
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1813 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 肯

  • 肯定

    こうてい

    khẳng định; tán thành

    N2

Câu ví dụ

  • 返答へんとうは肯定こうてい的てきなものだった。

    Câu trả lời mang tính khẳng định.

  • 彼かれは肯定こうてい的てきな答こたえを出だした。

    Anh ấy đã đưa ra câu trả lời khẳng định.

  • 私わたしの言葉ことばを誰だれも肯定こうていしなかった。

    Không ai khẳng định lời tôi nói.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét