Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 育

8 nét

Hán Việt

Dục

Nghĩa

nuôi dạy, lớn lên

English: bring up, grow up, raise, rear

Onyomi (âm On)
イク
Kunyomi (âm Kun)
そだつそだちそだてるはぐくむ
Số nét
8
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#369 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 育

  • 教育

    きょういく

    giáo dục

    N4
  • 育てる

    そだてる

    nuôi, nuôi dạy

    N4
  • 育つ

    そだつ

    lớn lên, được nuôi dưỡng

    N3
  • 体育

    たいいく

    thể dục, giáo dục thể chất

    N3
  • 育児

    いくじ

    sự nuôi dạy con

    N2
  • 飼育

    しいく

    sự chăn nuôi, nuôi dưỡng

    N1
  • 育成

    いくせい

    sự nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡng

    N1
  • 生育

    せいいく

    sự sinh trưởng, phát triển

    N1

Câu ví dụ

  • この世界せかいの教育きょういくにはがっかりしてしまう。

    Nền giáo dục trên thế giới này làm tôi thất vọng.

  • 体育館たいいくかんでバスケットをしました。

    Chúng tôi đã chơi bóng rổ ở nhà thi đấu.

  • 赤あかちゃんを育そだてるのは重労働じゅうろうどうです。

    Nuôi con nhỏ là công việc vất vả.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét