Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 脱

11 nét

Hán Việt

Đoái, Thoát, Thoắt, Thoạt, Xoát

Nghĩa

cởi, thoát ra

English: undress, removing, escape from, get rid of, be left out, take off

Onyomi (âm On)
ダツ
Kunyomi (âm Kun)
ぬぐぬげる
Số nét
11
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#782 / 2500

Chủ đề: Quần áo

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 脱

  • 脱ぐ

    ぬぐ

    cởi (quần áo)

    N5
  • 脱線

    だっせん

    sự trật bánh; lạc đề

    N2
  • 脱出

    だっしゅつ

    thoát ra; trốn thoát

    N1
  • 脱退

    だったい

    rút khỏi; ly khai

    N1
  • 脱する

    だっする

    thoát khỏi; ra khỏi

    N1

Câu ví dụ

  • 何なんとかそこから脱出だっしゅつした。

    Bằng cách nào đó tôi đã thoát ra khỏi chỗ đó.

  • 君きみは直ただちにクラブを脱退だったいしたほうがよい。

    Cậu nên rút khỏi câu lạc bộ ngay đi.

  • 家いえの中なかで靴くつ脱ぬぐのって日本にっぽんだけかと思おもってた。

    Tôi từng nghĩ rằng chỉ có người Nhật mới không đi giày trong nhà.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét