Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 菱

11 nét

Hán Việt

Lăng

Nghĩa

hình thoi, củ ấu

English: diamond (shape), water chestnut, rhombus

Onyomi (âm On)
リョウ
Kunyomi (âm Kun)
ひし
Số nét
11
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#1229 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 三菱銀行みつびしぎんこうは東京とうきょう銀行ぎんこうを吸収きゅうしゅう合併がっぺいした。

    Ngân hàng Mitsubishi đã sáp nhập Ngân hàng Tokyo.

  • 東京とうきょう銀行ぎんこうと三菱銀行みつびしぎんこうが合併がっぺいした。

    Ngân hàng Tokyo và Ngân hàng Mitsubishi đã sáp nhập.

  • 三菱みつびしさんが飲のみ代しろを浮うかすために家いえ飲のみしています。

    Anh Mitsubishi đang uống ở nhà để tiết kiệm tiền nhậu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét