Kanji 菱
11 nét
Hán Việt
Lăng
Nghĩa
hình thoi, củ ấu
English: diamond (shape), water chestnut, rhombus
- Onyomi (âm On)
- リョウ
- Kunyomi (âm Kun)
- ひし
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 艸 Thảo (140)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #1229 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
三菱銀行は東京銀行を吸収合併した。
Ngân hàng Mitsubishi đã sáp nhập Ngân hàng Tokyo.
東京銀行と三菱銀行が合併した。
Ngân hàng Tokyo và Ngân hàng Mitsubishi đã sáp nhập.
三菱さんが飲み代を浮かすために家飲みしています。
Anh Mitsubishi đang uống ở nhà để tiết kiệm tiền nhậu.
Cùng bộ Thảo 艸
- 藤Đằng
- 葉Diệp
- 落Lạc
- 英Anh
- 若Nhược
- 蔵Tàng
- 花Hoa
- 苦Khổ
- 薬Dược
- 芸Vân
- 葬Táng
- 著Trứ
- 草Thảo
- 薄Bạc
- 芝Chi
- 薦Tiến
- 華Hoa
- 荒Hoang
- 茶Trà
- 茂Mậu
- 茨Tỳ
- 荷Hà
- 蓄Súc
- 菊Cúc
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|