Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 葬

12 nét

Hán Việt

Táng

Nghĩa

chôn cất, mai táng

English: interment, bury, shelve

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
ほうむる
Số nét
12
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#754 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 葬

  • 葬式

    そうしき

    đám tang

    N2
  • 葬る

    ほうむる

    chôn cất, mai táng

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれの葬式そうしきには大勢たいせいの人ひとが参列さんれつした。

    Rất nhiều người đã đến dự tang lễ của ông ấy.

  • 彼女かのじょは生うまれ故郷こきょうに埋葬まいそうされた。

    Cô ấy được chôn cất ở quê nhà.

  • 私わたしは彼かれの葬儀そうぎに参加さんかした。

    Tôi đã dự tang lễ của anh ấy.

Cùng bộ Thảo 艸