Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 蕾

16 nét

Hán Việt

Lôi

Nghĩa

nụ hoa

English: bud (plants, mushrooms not yet opened)

Onyomi (âm On)
ライ
Kunyomi (âm Kun)
つぼみ
Số nét
16
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 蕾

  • 蕾

    つぼみ

    nụ hoa

    N1

Câu ví dụ

  • 蕾つぼみが開ひらいた。

    Nụ hoa đã nở.

  • 花はなはまだ蕾つぼみだ。

    Hoa vẫn còn là nụ.

  • バラの花はなは満開まんかいよりも蕾つぼみの方ほうが甘美かんびである。

    Hoa hồng lúc còn nụ đẹp ngọt ngào hơn khi nở rộ.

Cùng bộ Thảo 艸