Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 誇

13 nét

Hán Việt

Khoa

Nghĩa

khoe, tự hào, kiêu hãnh

English: boast, be proud, pride, triumphantly

Onyomi (âm On)
コ
Kunyomi (âm Kun)
ほこる
Số nét
13
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1272 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 誇

  • 誇り

    ほこり

    niềm tự hào

    N3
  • 誇張

    こちょう

    phóng đại; cường điệu

    N1
  • 誇る

    ほこる

    tự hào; khoe khoang

    N1

Câu ví dụ

  • 誇張こちょうしないでください。

    Đừng làm quá lên.

  • あなたを誇ほこりに思おもいます。

    Tôi tự hào về bạn.

  • 私わたしには誇ほこるべきものが何なにもない。

    Tôi chẳng có gì đáng để tự hào cả.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét