Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 誼

15 nét

Hán Việt

Nghị

Nghĩa

tình bạn, tình nghĩa

English: friendship, intimacy

Onyomi (âm On)
ギ
Kunyomi (âm Kun)
よしみよい
Số nét
15
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • 金きんの貸かし借かり友誼ゆうぎの終おわり。

    Cho vay tiền là mất bạn.

Cùng bộ Ngôn 言