Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 質

15 nét

Hán Việt

Chất, Chí

Nghĩa

chất, chất lượng, hỏi

English: substance, quality, matter, temperament

Onyomi (âm On)
シツシチチ
Kunyomi (âm Kun)
たちただすもとわりふ
Số nét
15
Bộ thủ
貝 Bối (154)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#389 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 質

  • 質問

    しつもん

    câu hỏi

    N5
  • 質

    しつ

    chất lượng, bản chất (con người)

    N3
  • 性質

    せいしつ

    tính chất, bản chất

    N3
  • 物質

    ぶっしつ

    vật chất

    N3
  • 素質

    そしつ

    tố chất, năng khiếu

    N2
  • 地質

    ちしつ

    địa chất

    N2
  • 気質

    きしつ

    khí chất, tính khí

    N1
  • 質疑

    しつぎ

    chất vấn, hỏi đáp

    N1

Câu ví dụ

  • よい質問しつもんだ。

    Đó là một câu hỏi hay.

  • アレルギー体質たいしつですか。

    Bạn có bị dị ứng không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét