Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 病

10 nét

Hán Việt

Bệnh

Nghĩa

bệnh, ốm

English: ill, sick

Onyomi (âm On)
ビョウヘイ
Kunyomi (âm Kun)
やむ-やみやまい
Số nét
10
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#384 / 2500

Chủ đề: Sức khỏe & Y tế

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 病

  • 病院

    びょういん

    bệnh viện

    N5
  • 病気

    びょうき

    bệnh

    N5
  • ~病

    ~びょう

    bệnh ~

    N2
  • 看病

    かんびょう

    sự chăm sóc người bệnh

    N2
  • 臆病

    おくびょう

    sự nhút nhát, hèn nhát

    N1
  • 病む

    やむ

    bị ốm, mắc bệnh

    N1
  • 発病

    はつびょう

    sự phát bệnh

    N1

Câu ví dụ

  • トムは病気びょうきなの?

    Tom bị ốm à?

  • ここは病院びょういんだ。

    Đây là bệnh viện.

  • 臆病おくびょうなだけだろ。

    Mày chỉ là một thằng hèn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét