Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鋳

15 nét

Hán Việt

Chú, Cục

Nghĩa

đúc, đúc kim loại

English: casting, mint

Onyomi (âm On)
チュウイシュシュウ
Kunyomi (âm Kun)
いる
Số nét
15
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2005 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Câu ví dụ

  • 彼かれらは青銅せいどうで像ぞうを鋳造ちゅうぞうした。

    Họ đúc tượng bằng đồng.

  • 鋳物いものが金きん型がたからすっぽりとれた。

    Vật đúc được lấy ra khỏi khuôn một cách gọn gàng.

  • その像ぞうはブロンズで鋳造ちゅうぞうされていた。

    Bức tượng đó được đúc bằng đồng.

Cùng bộ Kim 金