Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 録

16 nét

Hán Việt

Lục

Nghĩa

ghi lại, ghi chép

English: record

Onyomi (âm On)
ロク
Kunyomi (âm Kun)
しるすとる
Số nét
16
Bộ thủ
金 Kim (167)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#546 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 録

  • 記録

    きろく

    ghi chép, kỷ lục, biên bản

    N3
  • 録音

    ろくおん

    sự ghi âm

    N2
  • 登録

    とうろく

    sự đăng ký, ghi danh

    N1
  • 付録

    ふろく

    phụ lục, phụ san

    N1
  • 目録

    もくろく

    mục lục, danh mục

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれは世界せかい記録きろくを破やぶった。

    Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.

  • もう登録とうろくしたよ。

    Tôi đăng ký rồi.

  • そのテープレコーダーは彼かれの声こえを録音ろくおんした。

    Chiếc máy ghi âm đó đã ghi lại giọng nói của anh ấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét