Kanji 鑑
23 nét
Hán Việt
Giám
Nghĩa
gương soi, giám định, mẫu mực
English: specimen, take warning from, learn from
- Onyomi (âm On)
- カン
- Kunyomi (âm Kun)
- かんがみるかがみ
- Số nét
- 23
- Bộ thủ
- 金 Kim (167)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 4級
- Tần suất
- #1391 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21
- 22
- 23
Câu ví dụ
あの映画を鑑賞できるのは大人だけだ。
Chỉ người lớn mới được xem bộ phim đó.
ここに印鑑を押して下さい。
Xin hãy đóng dấu vào đây.
この年鑑には美しい写真がたくさん載っている。
Cuốn niên giám này có đăng nhiều bức ảnh đẹp.
Cùng bộ Kim 金
- 金Kim
- 銀Ngân
- 針Châm
- 録Lục
- 鉄Thiết
- 鈴Linh
- 銭Tiền
- 銃Súng
- 鋼Cương
- 鎖Tỏa
- 鉱Khoáng
- 銘Minh
- 鋭Duệ
- 錦Cẩm
- 銅Đồng
- 鏡Kính
- 釣Điếu
- 鈍Độn
- 鎌Liêm
- 鎮Trấn
- 鐘Chung
- 鉛Duyên
- 錯Thác
- 釧Xuyến
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|