Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 閲

15 nét

Hán Việt

Duyệt, Duợt, Dượt, Huịch, Huỵch

Nghĩa

duyệt, xem xét, kiểm duyệt

English: review, inspection, revision

Onyomi (âm On)
エツ
Kunyomi (âm Kun)
けみする
Số nét
15
Bộ thủ
門 Môn (169)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1855 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 閲

  • 閲覧

    えつらん

    đọc; tra cứu; duyệt xem

    N1

Câu ví dụ

  • ジュネーブ大学だいがくの図書館としょかんには、いい閲覧えつらん室しつがある。

    Thư viện Đại học Geneva có phòng đọc rất tốt.

  • お前まえの好すきなインターネット閲覧えつらんソフトはなんだ。

    Trình duyệt web mày thích là cái nào?

  • 定期ていき雑誌ざっし類るいは閲覧えつらん室しつより帯出たいしゅつ禁止きんし。

    Không được mang tạp chí định kỳ ra khỏi phòng đọc.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét