Kanji 隼
10 nét
Hán Việt
Chuẩn
Nghĩa
chim cắt
English: falcon
- Onyomi (âm On)
- シュンジュン
- Kunyomi (âm Kun)
- はやぶさ
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 隹 Chuy (172)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2224 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
隼はとても速い鳥です。
Chim cắt là loài chim bay rất nhanh.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Chuy 隹
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|