Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 難

18 nét

Hán Việt

Nan, Nạn

Nghĩa

khó, khó khăn, tai nạn

English: difficult, impossible, trouble, accident, defect

Onyomi (âm On)
ナン
Kunyomi (âm Kun)
かたい-がたいむずかしいむづかしいむつかしい-にくい
Số nét
18
Bộ thủ
隹 Chuy (172)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#330 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18

Từ vựng chứa 難

  • 難しい

    むずかしい

    khó

    N5
  • 難

    なん

    khó khăn, gian nan, khuyết điểm

    N3
  • 困難

    こんなん

    sự khó khăn, khốn khổ

    N3
  • 災難

    さいなん

    tai nạn, tai họa, bất hạnh

    N2
  • 盗難

    とうなん

    sự mất trộm, trộm cắp

    N2
  • ~難い

    ~がたい

    khó mà ~

    N2
  • 有難い

    ありがたい

    biết ơn, cảm kích, quý giá

    N2
  • 遭難

    そうなん

    sự gặp nạn, đắm tàu, tai nạn

    N1

Câu ví dụ

  • 有難ありがとうございました。

    Xin cảm ơn rất nhiều.

  • 外国がいこく語ごを学まなぶのは難むずかしい。

    Việc học một ngoại ngữ là một việc khó.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét