Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 震

15 nét

Hán Việt

Chấn

Nghĩa

rung, động đất

English: quake, shake, tremble, quiver, shiver

Onyomi (âm On)
シン
Kunyomi (âm Kun)
ふるうふるえるふるわせるふるわす
Số nét
15
Bộ thủ
雨 Vũ (173)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#893 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 震

  • 地震

    じしん

    động đất

    N4
  • 震える

    ふるえる

    run; rung; rung chuyển

    N3
  • 震わせる

    ふるわせる

    làm run; run lên

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしは地震じしんが怖こわい。

    Tôi sợ động đất.

  • 私わたしは手てが震ふるえるのを感かんじた。

    Tôi cảm thấy tay mình run rẩy.

  • 彼女かのじょは恐おそろしさで震ふるえていた。

    Cô ấy run lên vì sợ hãi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét