Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 馳

13 nét

Hán Việt

Trì

Nghĩa

phi ngựa, chạy, vang danh

English: run, gallop, sail, drive (a wagon), win (fame), despatch

Onyomi (âm On)
チジ
Kunyomi (âm Kun)
はせる
Số nét
13
Bộ thủ
馬 Mã (187)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Câu ví dụ

  • 私わたしがご馳走ちそうします。

    Tôi sẽ lo liệu nó.

  • 私わたしがご馳走ちそうするわ。

    Để em khao.

  • 寿司すしをご馳走ちそうします。

    Tôi sẽ mời bạn ăn sushi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét