Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 伏

6 nét

Hán Việt

Phục

Nghĩa

cúi xuống, nằm sấp, ẩn nấp

English: prostrated, bend down, bow, cover, lay (pipes)

Onyomi (âm On)
フク
Kunyomi (âm Kun)
ふせるふす
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1604 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 伏

  • 降伏

    こうふく

    sự đầu hàng, khuất phục

    N3
  • 起伏

    きふく

    sự nhấp nhô, thăng trầm

    N1

Câu ví dụ

  • 海賊かいぞくは降伏ごうぶくするしかなかった。

    Bọn cướp biển không còn cách nào khác ngoài đầu hàng.

  • 床ゆかに伏ふせろ!

    Nằm xuống sàn!

  • 彼かれは床ゆかに伏ふせっている。

    Anh ấy đang nằm liệt giường.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét