Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 揮

12 nét

Hán Việt

Huy

Nghĩa

vung, chỉ huy

English: brandish, wave, wag, swing, shake

Onyomi (âm On)
キ
Kunyomi (âm Kun)
ふるう
Số nét
12
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#946 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 揮

  • 指揮

    しき

    chỉ huy

    N3
  • 発揮

    はっき

    phát huy

    N2

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょは才能さいのうを発揮はっきした。

    Cô ấy đã phát huy tài năng của mình.

  • 彼かれが我わが軍ぐんの指揮しき官かんです。

    Ông ấy là chỉ huy của quân ta.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét