Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 宛

8 nét

Hán Việt

Uyển, Uyên

Nghĩa

gửi đến, địa chỉ, giống như

English: address, just like, fortunately

Onyomi (âm On)
エン
Kunyomi (âm Kun)
あてる-あて-づつあたかも
Số nét
8
Bộ thủ
宀 Miên (40)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 宛

  • 宛てる

    あてる

    gửi đến (địa chỉ)

    N3
  • 宛名

    あてな

    tên và địa chỉ người nhận

    N2
  • ~宛

    ~あて

    gửi ~ (người nhận)

    N1

Câu ví dụ

  • これが私わたしの会社かいしゃの宛名あてなです。

    Đây là địa chỉ công ty tôi.

  • この手紙てがみは君きみ宛あてです。

    Bức thư này gửi cho cậu.

  • この手紙てがみはあなた宛あてだ。

    Bức thư này là gửi cho bạn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét