Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 苑

8 nét

Hán Việt

Uyển, Uất, Uẩn

Nghĩa

vườn, công viên, ngự uyển

English: garden, farm, park

Onyomi (âm On)
エンオン
Kunyomi (âm Kun)
そのうつ
Số nét
8
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2060 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Câu ví dụ

  • あなたは歩あるく広辞苑こうじえんか?

    Cậu là cuốn từ điển sống à?

  • 広辞苑こうじえんはチタンの入はいっている紙かみを使つかいます。

    Từ điển Kojien dùng loại giấy có chứa titan.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét