Kanji 患
11 nét
Hán Việt
Hoạn
Nghĩa
bệnh, mắc bệnh
English: afflicted, disease, suffer from, be ill
- Onyomi (âm On)
- カン
- Kunyomi (âm Kun)
- わずらう
- Số nét
- 11
- Bộ thủ
- 心 Tâm (61)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 準2級
- Tần suất
- #796 / 2500
Chủ đề: Sức khỏe & Y tế
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ vựng chứa 患
- N3
患者
かんじゃ
bệnh nhân
Câu ví dụ
患者は着実に回復に向かっている。
Bệnh nhân đang hồi phục dần dần.
備えあれば患い無し。
Cẩn tắc vô áy náy.
父は風邪を患っている。
Bố tôi đang bị cảm.
Cùng bộ Tâm 心
- 意Ý
- 性Tính
- 思Tư
- 心Tâm
- 感Cảm
- 情Tình
- 必Tất
- 応Ứng
- 急Cấp
- 態Thái
- 想Tưởng
- 念Niệm
- 悪Ác
- 憲Hiến
- 愛Ái
- 惑Hoặc
- 志Chí
- 恐Khủng
- 息Tức
- 懸Huyền
- 慮Lự
- 恵Huệ
- 慎Thận
- 悲Bi
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|