Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 惑

12 nét

Hán Việt

Hoặc

Nghĩa

mê hoặc, bối rối

English: beguile, delusion, perplexity

Onyomi (âm On)
ワク
Kunyomi (âm Kun)
まどう
Số nét
12
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#777 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 惑

  • 迷惑

    めいわく

    phiền phức; làm phiền; quấy rầy

    N3
  • 疑惑

    ぎわく

    sự nghi ngờ, nghi vấn

    N1
  • 惑星

    わくせい

    hành tinh

    N1
  • 誘惑

    ゆうわく

    cám dỗ; quyến rũ; dụ dỗ

    N1

Câu ví dụ

  • 天文学てんもんがくは恒星こうせいと惑星わくせいを扱あつかう。

    Thiên văn học nghiên cứu các ngôi sao và hành tinh.

  • いつも迷惑めいわくかけてごめんなさい。

    Tôi xin lỗi vì lúc nào cũng làm phiền bạn.

  • 大だい都会とかいには誘惑ゆうわくが多おおい。

    Ở thành phố lớn có nhiều cám dỗ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét