Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 怒

9 nét

Hán Việt

Nộ

Nghĩa

giận, tức giận

English: angry, be offended

Onyomi (âm On)
ドヌ
Kunyomi (âm Kun)
いかるおこる
Số nét
9
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1221 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 怒

  • 怒る

    おこる

    giận; mắng

    N4
  • 怒り

    いかり

    cơn giận

    N3
  • 怒鳴る

    どなる

    quát tháo; la hét

    N2

Câu ví dụ

  • 怒おこるなよ。

    Đừng giận nhé.

  • 怒鳴どなるなよ。

    Đừng có quát tháo.

  • ボブは怒いかりを抑おさえることができなかった。

    Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét