Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 性

8 nét

Hán Việt

Tính

Nghĩa

tính, giới tính, bản chất

English: sex, gender, nature

Onyomi (âm On)
セイショウ
Kunyomi (âm Kun)
さが
Số nét
8
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#104 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 性

  • 男性

    だんせい

    nam giới

    N4
  • 女性

    じょせい

    nữ giới, phụ nữ

    N4
  • 性

    せい

    giới tính

    N3
  • 酸性

    さんせい

    tính axit

    N3
  • 性格

    せいかく

    tính cách

    N3
  • 性質

    せいしつ

    tính chất, bản chất

    N3
  • 性能

    せいのう

    tính năng; hiệu năng

    N2
  • 性別

    せいべつ

    giới tính

    N2

Câu ví dụ

  • 国際こくさい女性じょせいの日ひおめでとう!

    Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!

  • 彼かれの気性きしょうは手てに負おえない。

    Tính khí của anh ta thật khó bảo.

  • その男性だんせいはパンを食たべました。

    Người đàn ông đó đã ăn bánh mì.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét