| 意 | Ý | ý, ý nghĩ, tâm ý | イ | | 13 |
| 性 | Tính | tính, giới tính, bản chất | セイ、ショウ | さが | 8 |
| 総 | Tổng | tổng, toàn bộ | ソウ | すべて、ふさ | 14 |
| 思 | Tư, Tứ, Tai | nghĩ, suy nghĩ | シ | おもう、おもえらく、おぼす | 9 |
| 心 | Tâm | tim, lòng, tâm | シン | こころ、-ごころ | 4 |
| 認 | Nhận | thừa nhận, công nhận | ニン | みとめる、したためる | 14 |
| 感 | Cảm | cảm, cảm giác, cảm xúc | カン | | 13 |
| 情 | Tình | tình, cảm xúc, tình hình | ジョウ、セイ | なさけ | 11 |
| 必 | Tất | nhất định, tất yếu | ヒツ | かならず | 5 |
| 応 | Ứng | ứng, đáp lại | オウ、ヨウ、-ノウ | あたる、まさに、こたえる | 7 |
| 急 | Cấp | gấp, khẩn cấp, đột ngột, dốc | キュウ | いそぐ、いそぎ、せく | 9 |
| 優 | Ưu | ưu tú, dịu dàng, diễn viên | ユウ、ウ | やさしい、すぐれる、まさる | 17 |
| 態 | Thái | thái độ, trạng thái | タイ | わざと | 14 |
| 想 | Tưởng | tưởng, nghĩ, ý tưởng | ソウ、ソ | おもう | 13 |
| 念 | Niệm | ý niệm, suy nghĩ, mong ước | ネン | | 8 |
| 悪 | Ác, Ố, Óc | xấu, ác | アク、オ | わるい、わる-、あし、にくい | 11 |
| 憲 | Hiến | hiến pháp | ケン | | 16 |
| 愛 | Ái | yêu, tình yêu | アイ | いとしい、かなしい、めでる、おしむ | 13 |
| 億 | Ức | trăm triệu | オク | | 15 |
| 惑 | Hoặc | mê hoặc, bối rối | ワク | まどう | 12 |
| 聴 | Thính | nghe, lắng nghe | チョウ、テイ | きく、ゆるす | 17 |
| 患 | Hoạn | bệnh, mắc bệnh | カン | わずらう | 11 |
| 密 | Mật | bí mật, dày đặc | ミツ | ひそか | 11 |
| 志 | Chí | chí, ý chí, ý định | シ | シリング、こころざす、こころざし | 7 |
| 誌 | Chí | tạp chí, ghi chép | シ | | 14 |
| 秘 | Bí | bí mật | ヒ | ひめる、ひそか、かくす | 10 |
| 恐 | Khủng, Khúng | sợ, e ngại | キョウ | おそれる、おそる、おそろしい、こわい | 10 |
| 息 | Tức | hơi thở, nghỉ ngơi, con trai | ソク | いき | 10 |
| 懸 | Huyền | treo, mong mỏi | ケン、ケ | かける、かかる | 20 |
| 慮 | Lự, Lư | suy nghĩ, lo lắng, cân nhắc | リョ | おもんぱくる、おもんぱかる | 15 |
| 恵 | Huệ | ân huệ, phúc lành | ケイ、エ | めぐむ、めぐみ | 10 |
| 慎 | Thận | thận trọng, dè dặt | シン | つつしむ、つつましい、つつし、つつしみ | 13 |
| 悲 | Bi | buồn, bi thương | ヒ | かなしい、かなしむ | 12 |
| 快 | Khoái | vui vẻ, dễ chịu | カイ | こころよい | 7 |
| 悩 | Não | phiền não, lo lắng | ノウ | なやむ、なやます、なやましい、なやみ | 10 |
| 隠 | Ẩn | giấu, che giấu, ẩn | イン、オン | かくす、かくし、かくれる、よる | 14 |
| 徳 | Đức | đức, đạo đức | トク | | 14 |
| 忠 | Trung | trung thành | チュウ | | 8 |
| 忘 | Vong | quên | ボウ | わすれる | 7 |
| 懇 | Khẩn | thân thiết, ân cần | コン | ねんごろ | 17 |
| 慰 | Úy | an ủi | イ | なぐさめる、なぐさむ | 15 |
| 慣 | Quán | quen, thói quen | カン | なれる、ならす | 14 |
| 窓 | Song | cửa sổ | ソウ、ス | まど、てんまど、けむだし | 11 |
| 怒 | Nộ | giận, tức giận | ド、ヌ | いかる、おこる | 9 |
| 恋 | Luyến | tình yêu, yêu, nhớ nhung | レン | こう、こい、こいしい | 10 |
| 慶 | Khánh, Khương, Khanh | mừng, chúc mừng, vui mừng | ケイ | よろこび | 15 |
| 懲 | Trừng | trừng phạt, răn đe | チョウ | こりる、こらす、こらしめる | 18 |
| 恒 | Hằng, Cắng, Căng | luôn luôn, thường hằng | コウ | つね、つねに | 9 |
| 憶 | Ức | nhớ, hồi ức, ký ức | オク | | 16 |
| 怖 | Phố | sợ, đáng sợ | フ、ホ | こわい、こわがる、おじる、おそれる | 8 |
| 慢 | Mạn | chậm chạp, lười, kiêu mạn | マン | | 14 |
| 悟 | Ngộ | giác ngộ, hiểu ra, nhận ra | ゴ | さとる | 10 |
| 恩 | Ân | ơn, ân huệ, ân tình | オン | | 10 |
| 悔 | Hối, Hổi | hối hận, ân hận | カイ | くいる、くやむ、くやしい | 9 |
| 惨 | Thảm, Thom | thê thảm, thảm khốc | サン、ザン | みじめ、いたむ、むごい | 11 |
| 忙 | Mang | bận, bận rộn | ボウ、モウ | いそがしい、せわしい、おそれる、うれえるさま | 6 |
| 懐 | Hoài | hoài niệm, nhớ, lòng, ngực | カイ、エ | ふところ、なつかしい、なつかしむ、なつく | 16 |
| 添 | Thiêm | thêm vào, kèm theo | テン | そえる、そう | 11 |
| 聡 | Thông | thông minh, sáng dạ | ソウ | さとい、みみざとい | 14 |
| 穏 | Ổn, Ủn | yên ổn, ôn hòa, êm đềm | オン | おだやか | 16 |
| 愚 | Ngu | ngu ngốc, dại dột | グ | おろか | 13 |
| 恥 | Sỉ | xấu hổ, nhục nhã | チ | はじる、はじ、はじらう、はずかしい | 10 |
| 憂 | Ưu | lo âu, buồn rầu, u sầu | ユウ | うれえる、うれい、うい、うき | 15 |
| 怪 | Quái | kỳ quái, đáng ngờ, bí ẩn | カイ、ケ | あやしい、あやしむ | 8 |
| 惜 | Tích | tiếc, quý trọng, hà tiện | セキ | おしい、おしむ | 11 |
| 悼 | Điệu | thương tiếc, tưởng niệm | トウ | いたむ | 11 |
| 穂 | Báng, Tuệ | bông lúa, ngọn, đầu sóng | スイ | ほ | 15 |
| 癒 | Dũ | chữa lành, hồi phục | ユ | いえる、いやす | 18 |
| 憾 | Hám | hối tiếc, đáng tiếc | カン | うらむ | 16 |
| 寧 | Ninh | yên ổn, thà rằng, an ninh | ネイ | むしろ | 14 |
| 忍 | Nhẫn | chịu đựng, nhẫn nại, ẩn nấp, ninja | ニン | しのぶ、しのばせる | 7 |
| 怠 | Đãi | lười biếng, sao nhãng | タイ | おこたる、なまける | 9 |
| 憩 | Khế | nghỉ ngơi, giải lao | ケイ | いこい、いこう | 16 |
| 恭 | Cung | cung kính, kính cẩn | キョウ | うやうやしい | 10 |
| 悦 | Duyệt, Dột | vui sướng, hân hoan | エツ | よろこぶ、よろこばす | 10 |
| 稔 | Nhẫm, Nẫm | chín, được mùa | ネン、ジン、ニン | みのる、みのり | 13 |
| 憎 | Tăng | ghét, căm ghét | ゾウ | にくむ、にくい、にくらしい、にくしみ | 14 |
| 慈 | Từ | từ bi, nhân từ, thương yêu | ジ | いつくしむ | 13 |
| 慌 | Hoảng | bối rối, hoảng hốt | コウ | あわてる、あわただしい | 12 |
| 憤 | Phẫn, Phấn | phẫn nộ, căm phẫn | フン | いきどおる | 15 |
| 慨 | Khái | than thở, cảm khái | ガイ | なげく | 13 |
| 恨 | Hận | hận, oán hận, căm ghét | コン | うらむ、うらめしい | 9 |
| 忌 | Kị, Kí | kiêng kỵ, ghét, ngày giỗ | キ | いむ、いみ、いまわしい | 7 |
| 悠 | Du | thong thả, lâu dài, xa xôi | ユウ | | 11 |
| 愉 | Du, Thâu | vui vẻ, vui thích | ユ | たのしい、たのしむ | 12 |
| 惧 | Cụ, Cộ | sợ, lo sợ | ク、グ | おそれる | 11 |
| 慕 | Mộ | ngưỡng mộ, nhớ thương, ái mộ | ボ | したう | 14 |
| 泌 | Bí | tiết ra, rỉ ra | ヒツ、ヒ | | 8 |
| 怨 | Oán | oán, oán hận | エン、オン、ウン | うらむ、うらみ、うらめしい | 9 |
| 慧 | Tuệ | thông tuệ, sáng suốt | ケイ、エ | さとい | 15 |
| 愁 | Sầu | sầu, buồn rầu, lo âu | シュウ | うれえる、うれい | 13 |
| 芯 | Tâm | lõi, ruột, bấc đèn | シン | | 7 |
| 蜜 | Mật | mật, mật ong | ミツ、ビツ | | 14 |
| 惣 | Tổng | tất cả, toàn bộ | ソウ | すべて | 12 |
| 惟 | Duy | suy nghĩ, suy xét | イ、ユイ | おもんみる、これ、おもうに | 11 |
| 憧 | Sung, Tráng | khao khát, ngưỡng mộ, mơ ước | ショウ、トウ、ドウ | あこがれる | 15 |
| 惇 | Đôn | chân thành, đôn hậu | シュン、ジュン、トン | あつい | 11 |
| 恣 | Tứ, Thư | tùy tiện, tự ý | シ | ほしいまま | 10 |
| 惰 | Nọa | lười biếng, uể oải, quán tính | ダ | | 12 |
| 偲 | Ti, Tai | nhớ, tưởng nhớ | サイ、シ | しのぶ | 11 |
| 怜 | Lân, Liên, Linh, Lanh, Lệnh | thông minh, lanh lợi | レイ、レン、リョウ | あわれむ、さとい | 8 |
| 悌 | Đễ | kính anh, kính trên, hòa thuận anh em | テイ、ダイ | | 10 |
| 惚 | Hốt | say mê, mê mẩn, lẩn thẩn | コツ | ほける、ぼける、ほれる | 11 |
| 忽 | Hốt | bỗng chốc, chợt, lơ là | コツ | たちまち、ゆるがせ | 8 |
| 恢 | Khôi | rộng lớn, khôi phục | カイ、ケ | ひろい | 9 |
| 恰 | Kháp | vừa đúng, như thể | コウ、カッ、チョウ、キョウ | あたかも | 9 |
| 恕 | Thứ | tha thứ, khoan dung | ジョ、ショ | ゆるす | 10 |
| 悉 | Tất | tất cả, hết thảy | シツ、シチ | つきる、ことごと、ことごとく、つくす | 11 |
| 捻 | Niệp, Niệm | vặn, xoắn, bóp | ネン、ジョウ | ねじる、ひねくる、ひねる | 11 |
| 惹 | Nhạ | thu hút, lôi cuốn, gây ra | ジャク、ジャ | ひく | 12 |
| 惺 | Tinh | tỉnh ngộ, thông tuệ | セイ | さとる | 12 |
| 慄 | Lật | sợ hãi, run sợ | リツ | ふるえる、おそれる、おののく | 13 |
| 憬 | Cảnh | khao khát, ngưỡng mộ | ケイ | あこがれる | 15 |
| 憐 | Liên, Lân | thương xót, đáng thương | レン | あわれむ、あわれ | 16 |
| 曖 | Ái | mờ mịt, mơ hồ | アイ | くらい | 17 |
| 臆 | Ức | nhút nhát, đoán, lòng | オク、ヨク | むね、おくする | 17 |