Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 応

7 nét

Hán Việt

Ứng

Nghĩa

ứng, đáp lại

English: apply, answer, yes, OK, reply, accept

Onyomi (âm On)
オウヨウ-ノウ
Kunyomi (âm Kun)
あたるまさにこたえる
Số nét
7
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#266 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 応

  • 応援

    おうえん

    cổ vũ, ủng hộ

    N3
  • 応じる

    おうじる

    đáp ứng, ứng với

    N3
  • 一応

    いちおう

    tạm thời, đại khái

    N2
  • 応接

    おうせつ

    tiếp khách

    N2
  • 応対

    おうたい

    sự tiếp đãi, ứng đối

    N2
  • 応用

    おうよう

    ứng dụng

    N2
  • 応ずる

    おうずる

    đáp ứng, ứng với

    N2
  • 応急

    おうきゅう

    cấp cứu; khẩn cấp; tạm thời

    N1

Câu ví dụ

  • 応急おうきゅう処置しょちをお願ねがいします。

    Xin hãy sơ cứu cho tôi.

  • 数すう人にんの客きゃくが応接おうせつ室しつで待まっていた。

    Có vài người khách đang đợi trong phòng khách.

  • 今日きょうの純粋じゅんすい数学すうがくは明日あしたの応用おうよう数学すうがく。

    Toán học thuần tuý của hôm nay là toán học ứng dụng của ngày mai.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét