Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 抑

7 nét

Hán Việt

Ức

Nghĩa

kiềm chế, đè nén

English: repress, well, now, in the first place, push, shove, press, seal, do in spite of

Onyomi (âm On)
ヨク
Kunyomi (âm Kun)
おさえる
Số nét
7
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#834 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 抑

  • 抑圧

    よくあつ

    sự đàn áp, áp bức

    N1
  • 抑制

    よくせい

    ức chế; kiềm chế; hạn chế

    N1

Câu ví dụ

  • 王おうは人民じんみんを抑圧よくあつした。

    Nhà vua đã áp bức nhân dân.

  • 政府せいふはインフレ抑制よくせいに努力どりょくすべきだ。

    Chính phủ nên nỗ lực kiềm chế lạm phát.

  • ボブは怒いかりを抑おさえることができなかった。

    Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét