Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 携

13 nét

Hán Việt

Huề

Nghĩa

mang theo, cầm tay

English: portable, carry (in hand), armed with, bring along

Onyomi (âm On)
ケイ
Kunyomi (âm Kun)
たずさえるたずさわる
Số nét
13
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1017 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 携

  • 携帯

    けいたい

    sự mang theo; điện thoại di động

    N3
  • 提携

    ていけい

    hợp tác, liên kết

    N1
  • 携わる

    たずさわる

    tham gia; liên quan

    N1

Câu ví dụ

  • 携帯けいたい持もってる?

    Cậu có điện thoại di động không?

  • 提携ていけいしましょう。

    Chúng ta hãy hợp tác với nhau.

  • サッカーは連携れんけいが大切たいせつだ。

    Trong bóng đá, sự phối hợp rất quan trọng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét