Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 操

16 nét

Hán Việt

Thao, Tháo

Nghĩa

điều khiển, thao tác, trinh tiết

English: maneuver, manipulate, operate, steer, chastity, virginity, fidelity

Onyomi (âm On)
ソウサン
Kunyomi (âm Kun)
みさおあやつる
Số nét
16
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1016 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16

Từ vựng chứa 操

  • 操作

    そうさ

    thao tác; vận hành; xử lý

    N3
  • 操縦

    そうじゅう

    lái; điều khiển; thao túng

    N3
  • 体操

    たいそう

    thể dục

    N2
  • 操る

    あやつる

    điều khiển; thao túng; giật dây

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしの父ちちは飛行機ひこうきが操縦そうじゅうできる。

    Bố tôi biết lái máy bay.

  • 体操たいそうの時間じかんです!

    Đến giờ thể dục rồi!

  • 私わたしはこのコンピューターの操作そうさの仕方しかたがわからない。

    Tôi không biết cách sử dụng chiếc máy tính này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét