Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 悩

10 nét

Hán Việt

Não

Nghĩa

phiền não, lo lắng

English: trouble, worry, in pain, distress, illness

Onyomi (âm On)
ノウ
Kunyomi (âm Kun)
なやむなやますなやましいなやみ
Số nét
10
Bộ thủ
心 Tâm (61)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1084 / 2500

Chủ đề: Cảm xúc

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 悩

  • 悩む

    なやむ

    lo lắng; phiền não

    N3
  • 悩み

    なやみ

    nỗi lo; phiền muộn

    N1
  • 悩ます

    なやます

    làm khổ; quấy rầy

    N1
  • 悩ましい

    なやましい

    quyến rũ; u sầu; khổ não

    N1

Câu ví dụ

  • そのことで悩なやむな。

    Đừng phiền muộn vì chuyện đó.

  • 私わたしには悩なやみなど何なにもない。

    Tôi chẳng có phiền muộn gì cả.

  • 子供こどもはしばしば両親りょうしんを悩なやます。

    Con cái thường làm cha mẹ phiền lòng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét