Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 朽

6 nét

Hán Việt

Hủ

Nghĩa

mục nát, mục rữa

English: decay, rot, remain in seclusion

Onyomi (âm On)
キュウ
Kunyomi (âm Kun)
くちる
Số nét
6
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1891 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 朽

  • 朽ちる

    くちる

    mục nát; thối rữa

    N1

Câu ví dụ

  • 朽くちない物ものは何なにもない。

    Không có thứ gì là không mục nát.

  • その建物たてものは老朽ろうきゅう化かの兆きざしを見みせている。

    Tòa nhà đó đang có dấu hiệu xuống cấp.

  • この数すう年間ねんかんに彼かれは不朽ふきゅうの名めい詩しを書かいた。

    Trong mấy năm này, ông ấy đã viết nên những bài thơ bất hủ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét