Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 極

12 nét

Hán Việt

Cực

Nghĩa

cực, tột cùng

English: poles, settlement, conclusion, end, highest rank, electric poles, very, extremely, most, highly, 10**48

Onyomi (âm On)
キョクゴク
Kunyomi (âm Kun)
きわめるきわまるきわまりきわみきめる-ぎめきまる
Số nét
12
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#460 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 極

  • 極

    ごく

    cực kỳ, rất

    N3
  • 積極的

    せっきょくてき

    tích cực, chủ động

    N3
  • 南極

    なんきょく

    Nam Cực

    N2
  • 北極

    ほっきょく

    Bắc Cực

    N2
  • 消極的

    しょうきょくてき

    tiêu cực, thụ động

    N2
  • 極楽

    ごくらく

    cực lạc, thiên đường

    N1
  • 究極

    きゅうきょく

    tối thượng, cuối cùng, tột cùng

    N1
  • 極端

    きょくたん

    cực đoan, thái quá

    N1

Câu ví dụ

  • もう、極限きょくげんだ。

    Hết chịu nổi rồi.

Cùng bộ Mộc 木