| 本 | Bổn, Bản | sách, gốc, chính, thật | ホン | もと | 5 |
| 東 | Đông | phía đông | トウ | ひがし | 8 |
| 業 | Nghiệp | nghề, công việc, nghiệp | ギョウ、ゴウ | わざ | 13 |
| 相 | Tương, Tướng | lẫn nhau, cùng nhau, bộ trưởng | ソウ、ショウ | あい- | 9 |
| 新 | Tân | mới | シン | あたらしい、あらた、あら-、にい- | 13 |
| 体 | Thể | cơ thể, thân thể | タイ、テイ | からだ、かたち | 7 |
| 来 | Lai, Lãi, Lay, Lơi, Ray, Rơi | đến, tới, sau (tới) | ライ、タイ | くる、きたる、きたす、き | 7 |
| 和 | Hòa, Họa | hòa, hòa bình, kiểu Nhật | ワ、オ、カ | やわらぐ、やわらげる、なごむ、なごやか | 8 |
| 機 | Ky, Cơ | máy, cơ hội, máy bay | キ | はた | 16 |
| 保 | Bảo | giữ, bảo vệ, bảo đảm | ホ、ホウ | たもつ | 9 |
| 権 | Quyền | quyền, quyền lực | ケン、ゴン | おもり、かり、はかる | 15 |
| 査 | Tra | điều tra, kiểm tra | サ | | 9 |
| 委 | Ủy, Uy | ủy thác, ủy ban | イ | ゆだねる | 8 |
| 利 | Lợi | lợi, lợi ích | リ | きく | 7 |
| 案 | Án | đề án, kế hoạch, phương án | アン | つくえ | 10 |
| 策 | Sách | sách lược, chính sách, kế | サク | | 12 |
| 集 | Tập | tập hợp, thu thập | シュウ | あつまる、あつめる、つどう | 12 |
| 私 | Tư | tôi, riêng tư | シ | わたくし、わたし | 7 |
| 村 | Thôn | làng, thôn | ソン | むら | 7 |
| 果 | Quả | quả, kết quả | カ | はたす、-はたす、はてる、-はてる | 8 |
| 格 | Cách, Các | cách, tư cách, cấp bậc | カク、コウ、キャク、ゴウ | | 10 |
| 税 | Thoát, Thối, Thuế, Thuê | thuế | ゼイ | | 12 |
| 検 | Kiểm | kiểm tra, xem xét | ケン | しらべる | 12 |
| 校 | Giáo, Hiệu, Hào | trường học, hiệu đính | コウ、キョウ | | 10 |
| 構 | Cấu | cấu trúc, xây dựng, để tâm | コウ | かまえる、かまう | 14 |
| 木 | Mộc | cây, gỗ | ボク、モク | き、こ- | 4 |
| 術 | Thuật | thuật, kỹ thuật, phương pháp | ジュツ | すべ | 11 |
| 条 | Điêu | điều khoản, dòng, cành | ジョウ、チョウ、デキ | えだ、すじ | 7 |
| 楽 | Lạc, Nhạc | vui, thoải mái, âm nhạc | ガク、ラク、ゴウ | たのしい、たのしむ、このむ | 13 |
| 乗 | Thặng, Thừa | lên (xe), cưỡi, nhân | ジョウ、ショウ | のる、-のり、のせる | 9 |
| 述 | Thuật | trình bày, nói | ジュツ | のべる | 8 |
| 想 | Tưởng | tưởng, nghĩ, ý tưởng | ソウ、ソ | おもう | 13 |
| 親 | Thân, Thấn | cha mẹ, thân thiết, họ hàng | シン | おや、おや-、したしい、したしむ | 16 |
| 葉 | Diệp | lá | ヨウ | は | 12 |
| 株 | Chu, Châu | cổ phiếu, gốc cây | シュ | かぶ | 10 |
| 味 | Vị | vị, mùi vị | ミ | あじ、あじわう | 8 |
| 移 | Di, Dị, Sỉ | di chuyển, dời | イ | うつる、うつす | 11 |
| 課 | Khóa | bài học, khóa, phòng ban | カ | | 15 |
| 末 | Mạt | cuối, cuối cùng, ngọn | マツ、バツ | すえ、うら、うれ | 5 |
| 極 | Cực | cực, tột cùng | キョク、ゴク | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 12 |
| 種 | Chủng, Chúng | loại, giống, hạt giống | シュ | たね、-ぐさ | 14 |
| 松 | Tùng | cây thông | ショウ | まつ | 8 |
| 核 | Hạch | hạt nhân, lõi | カク | | 10 |
| 整 | Chỉnh | chỉnh, sắp xếp | セイ | ととのえる、ととのう | 16 |
| 横 | Hoành, Hoạnh, Quáng, Vàng | ngang, bên cạnh | オウ | よこ | 15 |
| 深 | Thâm | sâu | シン | ふかい、-ぶかい、ふかまる、ふかめる | 11 |
| 様 | Dạng | ngài, dáng vẻ, cách thức | ヨウ、ショウ | さま、さん | 14 |
| 程 | Trình | mức độ, trình độ | テイ | ほど、-ほど | 12 |
| 科 | Khoa | khoa, môn học | カ | | 9 |
| 積 | Tích, Tí | chất đống, tích lũy, diện tích | セキ | つむ、-づみ、つもる、つもり | 16 |
| 橋 | Kiều, Khiêu, Cao | cầu | キョウ | はし | 16 |
| 材 | Tài | gỗ, vật liệu, nhân tài | ザイ | | 7 |
| 速 | Tốc | nhanh, tốc độ | ソク | はやい、はや-、はやめる、すみやか | 10 |
| 殺 | Sát, Sái, Tát | giết | サツ、サイ、セツ | ころす、-ごろし、そぐ、あやめる | 10 |
| 採 | Thải, Thái | hái, lấy, tuyển dụng | サイ | とる | 11 |
| 森 | Sâm | rừng | シン | もり | 12 |
| 根 | Căn | rễ, gốc, căn | コン | ね、-ね | 10 |
| 歴 | Lịch | lịch sử, trải qua | レキ、レッキ | | 14 |
| 秋 | Thu | mùa thu | シュウ | あき、とき | 9 |
| 休 | Hưu | nghỉ, nghỉ ngơi | キュウ | やすむ、やすまる、やすめる | 6 |
| 未 | Vị, Mùi | chưa, Mùi | ミ、ビ | いまだ、まだ、ひつじ | 5 |
| 林 | Lâm | rừng, lùm cây | リン | はやし | 8 |
| 模 | Mô | mô phỏng, mẫu | モ、ボ | | 14 |
| 禁 | Cấm, Câm | cấm | キン | | 13 |
| 標 | Tiêu, Phiêu | mốc, nhãn, tiêu chuẩn | ヒョウ | しるべ、しるし | 15 |
| 植 | Thực, Trĩ | trồng, thực vật | ショク | うえる、うわる | 12 |
| 薬 | Dược, Ước | thuốc | ヤク | くすり | 16 |
| 頼 | Lại, Trái | nhờ, tin cậy | ライ | たのむ、たのもしい、たよる | 16 |
| 練 | Luyện | luyện tập, rèn | レン | ねる、ねり | 14 |
| 築 | Trúc | xây dựng | チク | きずく | 16 |
| 染 | Nhiễm | nhuộm, nhiễm | セン | そめる、そまる、しみる、しみ | 9 |
| 雑 | Tạp | tạp nham, lộn xộn, linh tinh | ザツ、ゾウ | まじえる、まじる | 14 |
| 季 | Quý | mùa | キ | | 8 |
| 困 | Khốn | khó khăn, khốn đốn | コン | こまる | 7 |
| 秀 | Tú | ưu tú, xuất sắc | シュウ | ひいでる | 7 |
| 香 | Hương | hương, mùi thơm | コウ、キョウ | か、かおり、かおる | 9 |
| 秘 | Bí | bí mật | ヒ | ひめる、ひそか、かくす | 10 |
| 繰 | Sào | quay, lật, lặp lại | ソウ | くる | 19 |
| 棄 | Khí | vứt bỏ, từ bỏ | キ | すてる | 13 |
| 籍 | Tịch, Tạ | hộ tịch, quốc tịch, sổ sách | セキ | | 20 |
| 枚 | Mai | tờ, tấm (đếm vật mỏng) | マイ、バイ | | 8 |
| 束 | Thúc, Thú | bó, buộc, bó lại | ソク | たば、たばねる、つか、つかねる | 7 |
| 栄 | Vinh | vinh quang, phồn thịnh | エイ、ヨウ | さかえる、はえ、-ばえ、はえる | 9 |
| 札 | Trát | thẻ, tiền giấy, bảng | サツ | ふだ | 5 |
| 枠 | Khung | khung, giới hạn | | わく | 8 |
| 板 | Bản | tấm ván, tấm | ハン、バン | いた | 8 |
| 探 | Tham, Thám | tìm, thám hiểm | タン | さぐる、さがす | 11 |
| 析 | Tích | phân tích, chia ra | セキ | | 8 |
| 称 | Xưng, Xứng, Hấng | gọi, tên gọi, khen | ショウ | たたえる、となえる、あげる、かなう | 10 |
| 樹 | Thụ | cây, cây cối, thiết lập | ジュ | き | 16 |
| 誘 | Dụ | mời, rủ, dụ dỗ | ユウ | さそう、いざなう | 14 |
| 秒 | Miểu | giây | ビョウ | | 9 |
| 操 | Thao, Tháo | điều khiển, thao tác, trinh tiết | ソウ、サン | みさお、あやつる | 16 |
| 刺 | Thứ, Thích | gai, đâm, châm chích | シ | さす、ささる、さし、とげ | 8 |
| 透 | Thấu | trong suốt, thấm qua | トウ | すく、すかす、すける、とうる | 10 |
| 稲 | Đạo | cây lúa | トウ、テ | いね、いな- | 14 |
| 杉 | Sam | cây tuyết tùng | サン | すぎ | 7 |
| 茶 | Trà | trà, chè | チャ、サ | | 9 |
| 柱 | Trụ, Trú | cột, trụ | チュウ | はしら | 9 |
| 柄 | Bính | hoa văn, cán, tính cách | ヘイ | がら、え、つか | 9 |
| 麻 | Ma | cây gai, tê, ma túy | マ、マア | あさ | 11 |
| 李 | Lý | cây mận, họ Lý | リ | すもも | 7 |
| 瀬 | Lại | ghềnh, chỗ nước nông | ライ | せ | 19 |
| 柳 | Liễu | cây liễu | リュウ | やなぎ | 9 |
| 床 | Sàng | sàn, giường | ショウ | とこ、ゆか | 7 |
| 柔 | Nhu | mềm, mềm mại | ジュウ、ニュウ | やわらか、やわらかい、やわ、やわら | 9 |
| 魅 | Mị | mê hoặc, quyến rũ | ミ | | 15 |
| 礎 | Sở | đá móng, nền móng | ソ | いしずえ | 18 |
| 梅 | Mai | mơ, cây mơ | バイ | うめ | 10 |
| 杯 | Bôi | chén, ly, cốc, nâng ly | ハイ | さかずき | 8 |
| 桜 | Tí, Tý | hoa anh đào | オウ、ヨウ | さくら | 10 |
| 彩 | Thải, Thái | màu sắc, tô màu | サイ | いろどる | 11 |
| 摩 | Ma | cọ xát, chà xát, mài | マ | まする、さする、する | 15 |
| 稼 | Giá | kiếm tiền, làm việc | カ | かせぐ | 15 |
| 秩 | Trật | trật tự, thứ tự | チツ | | 10 |
| 凍 | Đống | đông lạnh, đóng băng | トウ | こおる、こごえる、こごる、いてる | 10 |
| 棋 | Kỳ, Kí | cờ, quân cờ, cờ shogi | キ | ご | 12 |
| 械 | Giới | máy móc, dụng cụ, cơ giới | カイ | かせ | 11 |
| 陳 | Trần, Trận | trưng bày, trình bày, cũ | チン | ひねる | 11 |
| 菜 | Thái | rau, món ăn kèm | サイ | な | 11 |
| 梨 | Lê | quả lê, cây lê | リ | なし | 11 |
| 概 | Khái | khái quát, đại khái, nói chung | ガイ | おおむね | 14 |
| 梶 | Vả, Vải | mái chèo, bánh lái | ビ | かじ、こずえ | 11 |
| 箱 | Tương, Sương | hộp, thùng, toa xe | ソウ | はこ | 15 |
| 殊 | Thù | đặc biệt, khác thường | シュ | こと | 10 |
| 謀 | Mưu | mưu, mưu kế, âm mưu | ボウ、ム | はかる、たばかる、はかりごと | 16 |
| 稿 | Cảo | bản thảo, bản nháp | コウ | わら、したがき | 15 |
| 枝 | Chi, Kỳ | cành, nhánh | シ | えだ | 8 |
| 棟 | Đống | nóc nhà, tòa nhà | トウ | むね、むな- | 12 |
| 栃 | Lịch | cây dẻ ngựa | | とち | 9 |
| 妹 | Muội | em gái | マイ | いもうと | 8 |
| 剰 | Thặng, Thừa | thừa, dư thừa | ジョウ | あまつさえ、あまり、あまる | 11 |
| 棒 | Bổng | gậy, que, cây gậy | ボウ | | 12 |
| 栽 | Tài, Tải | trồng cây, cây trồng | サイ | | 10 |
| 魔 | Ma | ma quỷ, yêu ma, phép thuật | マ | | 21 |
| 欄 | Lan | cột (báo), lan can, ô trống | ラン | てすり | 20 |
| 穏 | Ổn, Ủn | yên ổn, ôn hòa, êm đềm | オン | おだやか | 16 |
| 萩 | Thu, Tho, Thưu | cỏ ba lá bụi, hoa hagi | シュウ | はぎ | 12 |
| 栗 | Lật | hạt dẻ | リツ、リ | くり、おののく | 10 |
| 架 | Giá | giá, kệ, bắc (cầu) | カ | かける、かかる | 9 |
| 篠 | Tiểu | trúc nhỏ, tre lùn | ゾウ、ショウ | しの、ささ、すず | 17 |
| 稚 | Trĩ | non nớt, trẻ con | チ、ジ | いとけない、おさない、おくて、おでる | 13 |
| 耕 | Canh | cày, cày cấy, canh tác | コウ | たがやす | 10 |
| 疎 | Sơ | thưa, xa lánh, sơ sài | ソ、ショ | うとい、うとむ、まばら | 12 |
| 菌 | Khuẩn | vi khuẩn, nấm | キン | | 11 |
| 巣 | Sáo | tổ, ổ, hang ổ | ソウ | す、すくう | 11 |
| 棚 | Bằng | kệ, giá, giàn | ホウ | たな、-だな | 12 |
| 柏 | Bách | cây sồi, cây bách | ハク、ヒャク、ビャク | かしわ | 9 |
| 磨 | Ma, Má | mài, đánh bóng, trau dồi | マ | みがく、する | 16 |
| 麦 | Mạch | lúa mì, lúa mạch | バク | むぎ | 7 |
| 朴 | Phác | chất phác, mộc mạc, giản dị | ボク | ほう、ほお、えのき | 6 |
| 柴 | Sài, Tí | củi, cành khô | サイ、シ | しば | 10 |
| 穫 | Hoạch | thu hoạch, gặt | カク | | 18 |
| 桑 | Tang | cây dâu | ソウ | くわ | 10 |
| 桂 | Quế | cây quế, cây katsura | ケイ | かつら | 10 |
| 穂 | Báng, Tuệ | bông lúa, ngọn, đầu sóng | スイ | ほ | 15 |
| 桐 | Đồng | cây ngô đồng, cây paulownia | トウ、ドウ | きり | 10 |
| 机 | Cơ, Ki, Kỉ, Ky, Kỷ | bàn, bàn làm việc | キ | つくえ | 6 |
| 珠 | Châu | ngọc trai, ngọc, châu | シュ | たま | 10 |
| 菓 | Quả | bánh kẹo, quả | カ | | 11 |
| 穀 | Cốc | ngũ cốc, hạt | コク | | 14 |
| 柿 | Sĩ, Thị, Sỹ | quả hồng | シ | かき | 9 |
| 枯 | Khô | khô héo, tàn úa | コ | かれる、からす | 9 |
| 暦 | Lịch | lịch | レキ、リャク | こよみ | 14 |
| 稔 | Nhẫm, Nẫm | chín, được mùa | ネン、ジン、ニン | みのる、みのり | 13 |
| 桃 | Đào | quả đào | トウ | もも | 10 |
| 朱 | Chu | đỏ son, chu sa | シュ | あけ | 6 |
| 枢 | Xu, Khu | trục, then chốt, trung tâm | スウ、シュ | とぼそ、からくり | 8 |
| 裸 | Lỏa, Khỏa | trần truồng, khỏa thân | ラ | はだか | 13 |
| 槽 | Tào | bể, thùng, bồn | ソウ | ふね | 15 |
| 樋 | Thông | máng nước, ống dẫn nước | トウ | ひ、とい | 14 |
| 楊 | Dương | cây dương liễu | ヨウ | やなぎ | 13 |
| 燥 | Táo | khô, khô ráo | ソウ | はしゃぐ | 17 |
| 椿 | Xuân, Thung | hoa trà | チン、チュン | つばき | 13 |
| 蘭 | Lan | hoa lan, Hà Lan | ラン、ラ | | 19 |
| 鉢 | Bát | bát, chậu, chậu cây | ハチ、ハツ | | 13 |
| 朽 | Hủ | mục nát, mục rữa | キュウ | くちる | 6 |
| 秦 | Tần | nhà Tần | シン | はた | 10 |
| 媒 | Môi | môi giới, trung gian, mai mối | バイ | なこうど | 12 |
| 湘 | Tương, Sương | sông Tương, sông Sagami | ショウ | | 12 |
| 椎 | Chuy | cây dẻ gai, đốt sống | ツイ、スイ | つち、うつ | 12 |
| 傑 | Kiệt | kiệt xuất, hào kiệt, xuất sắc | ケツ | すぐれる | 13 |
| 楠 | Nam | cây long não | ナン、ダン、ゼン、ネン | くす、くすのき | 13 |
| 榎 | Giá, Giả | cây sếu, cây du | カ | えのき | 14 |
| 蘇 | Tô | sống lại, hồi sinh, cây tía tô | ソ、ス | よみがえる | 19 |
| 漆 | Tất, Thế | sơn mài, nhựa sơn | シツ | うるし | 14 |
| 樽 | Tôn | thùng gỗ, thùng rượu | ソン | たる | 16 |
| 樺 | Hoa | cây bạch dương, màu đỏ sẫm | カ | かば、かんば | 14 |
| 槙 | Chẩn, Điên | cây thông la hán | テン、シン | まき、こずえ | 14 |
| 閑 | Nhàn | nhàn rỗi, thanh nhàn, yên tĩnh | カン | | 12 |
| 抹 | Mạt | xóa, bôi, quét | マツ | | 8 |
| 槻 | Qui, Quy | cây du Nhật | キ | つき | 15 |
| 蝶 | Điệp | bướm | チョウ | | 15 |
| 梁 | Lương | xà nhà, rầm, đăng bắt cá | リョウ | はり、うつばり、うちばり、やな | 11 |
| 襟 | Khâm | cổ áo, ve áo, lòng | キン | えり | 18 |
| 楢 | Do | cây sồi | シュウ、ユウ | なら | 13 |
| 痢 | Lị | tiêu chảy, kiết lỵ | リ | | 12 |
| 橘 | Quất | cây quýt, quất | キツ | たちばな | 16 |
| 漱 | Sấu, Thấu | súc miệng | ソウ、シュウ、ス | くちすすぐ、くちそそぐ、うがい、すすぐ | 14 |
| 桧 | Cối, Cội, Cũi, Củi, Cuội, Gối | cây bách Nhật | カイ | ひのき、ひ | 10 |
| 宋 | Tống | nhà Tống, cư trú | ソウ | | 7 |
| 杜 | Đỗ | rừng nhỏ, lùm cây | ト、トウ、ズ | もり、ふさぐ、やまなし | 7 |
| 褒 | Bao | khen, khen ngợi | ホウ | ほめる | 15 |
| 枕 | Chẩm, Chấm | gối | チン、シン | まくら | 8 |
| 租 | Tô | thuế, thuê, tô | ソ | | 10 |
| 檜 | Cối | cây bách Nhật | カイ | ひのき、ひ | 17 |
| 稜 | Lăng, Lắng | cạnh, góc, uy nghi | リョウ、ロウ | いつ、かど | 13 |
| 桟 | San | giàn giáo, cầu tàu, then cửa | サン、セン | かけはし | 10 |
| 榊 | Thần | cây sakaki (cây thiêng Thần đạo) | | さかき | 13 |
| 倭 | Uy, Oa, Nụy | Oa (Nhật Bản xưa) | ワ、イ | やまと、したがう | 10 |
| 某 | Mỗ | nào đó, mỗ, người kia | ボウ | それがし、なにがし | 9 |
| 藻 | Tảo | rong, tảo | ソウ | も | 19 |
| 霜 | Sương | sương giá | ソウ | しも | 17 |
| 勅 | Sắc | sắc lệnh, chiếu vua | チョク | いましめる、みことのり | 9 |
| 杏 | Hạnh | quả mơ, hạnh | キョウ、アン、コウ | あんず | 7 |
| 棺 | Quan, Quán | quan tài | カン | | 12 |
| 馨 | Hinh | thơm, hương thơm | ケイ、キョウ | かおる、かおり | 20 |
| 愁 | Sầu | sầu, buồn rầu, lo âu | シュウ | うれえる、うれい | 13 |
| 楼 | Lâu, Lầu | lầu, tháp canh, nhà cao tầng | ロウ | たかどの | 13 |
| 彬 | Bân | nho nhã, hài hòa | ヒン、フン | うるわしい、あきらか | 11 |
| 薪 | Tân | củi, chất đốt | シン | たきぎ、まき | 16 |
| 栓 | Xuyên | nút chai, nút, chốt | セン | | 10 |
| 榛 | Trăn | cây phỉ, hạt phỉ | シン、ハン | はしばみ、はり | 14 |
| 桶 | Dũng | cái thùng, cái xô | ヨウ、トウ | おけ | 11 |
| 梯 | Đệ, Thê | cái thang, bậc thang | テイ、タイ | はしご | 11 |
| 錬 | Chương, Luyện, Rèn | luyện, tôi luyện, rèn | レン | ねる | 16 |
| 稀 | Hi | hiếm, thưa thớt, loãng | キ、ケ | まれ、まばら | 12 |
| 椅 | Y, Ỷ | ghế | イ | | 12 |
| 樟 | Chương | cây long não | ショウ | くす | 15 |
| 櫛 | Trất | cái lược | シツ | くし、くしけずる | 17 |
| 槍 | Thương, Sanh | cây giáo, ngọn thương | ソウ、ショウ | やり | 14 |
| 檀 | Đàn | cây đàn hương, gỗ đàn | ダン、タン | まゆみ | 17 |
| 樫 | Kiện | cây sồi xanh | | かし | 16 |
| 梓 | Tử | cây thị đẳng, bản khắc in | シ | あずさ | 11 |
| 膝 | Tất | đầu gối, lòng (đùi) | シツ | ひざ | 15 |
| 杭 | Hàng | cọc, cột | コウ | くい | 8 |
| 麺 | Miến | mì, sợi mì | メン、ベン | むぎこ | 16 |
| 黎 | Lê | đen, nhiều, lê dân | レイ、リ | くろい | 15 |
| 杵 | Xử | cái chày | ショ、ソ | きね | 8 |
| 麓 | Lộc | chân núi | ロク | ふもと | 19 |
| 稽 | Kê, Khể | suy xét, luyện tập | ケイ | かんがえる、とどめる | 15 |
| 杖 | Trượng, Tráng | gậy, cây gậy chống | ジョウ | つえ | 7 |
| 喋 | Điệp | nói nhiều, luyên thuyên | チョウ、トウ | しゃべる、ついばむ | 12 |
| 槌 | Chùy | cái búa, cái vồ | ツイ | つち | 13 |
| 穣 | Nhương | được mùa, phồn thịnh | ジョウ | わら、ゆたか | 18 |
| 楕 | Thỏa | hình bầu dục | ダ、タ | | 13 |
| 藁 | Cảo | rơm | コウ | わら | 17 |
| 柚 | Dữu, Trục | quả thanh yên, quả yuzu | ユ、ユウ、ジク | ゆず | 9 |
| 禾 | Hòa | cây lúa, lúa | カ | いね | 5 |
| 刹 | Sát | chùa, khoảnh khắc | セチ、セツ、サツ | | 8 |
| 杷 | Ba, Bà | cái cào, cây sơn trà | ハ | つか | 8 |
| 枇 | Tì | cây sơn trà, cái muỗng | ビ、ヒ | | 8 |
| 沫 | Mạt | bọt, bọt nước | マツ、バツ | あわ、しぶき、つばき | 8 |
| 茉 | Mạt | hoa nhài | マツ、バツ、マ | | 8 |
| 采 | Thải, Thái | vẻ ngoài, hái, xúc xắc | サイ | とる、いろどり | 8 |
| 俐 | Lị | lanh lợi, thông minh | リ | かしこい | 9 |
| 昧 | Muội | tối tăm, mờ mịt, ngu muội | マイ、バイ | くらい、むさぼる | 9 |
| 柊 | Chung, Chông, Dông | cây ô rô | シュ、シュウ | ひいらぎ | 9 |
| 柑 | Cam | cây cam, quýt | コン、カン | | 9 |
| 柘 | Chá, Giá | cây dâu dại | シャ、ジャク | そ、つげ、やまぐわ | 9 |
| 柵 | Sách | hàng rào, rào chắn | サク、サン | しがらむ、しがらみ、とりで、やらい | 9 |
| 柾 | Cữu, Chanh | thớ gỗ thẳng, cây chân danh | | まさ、まさめ、まさき | 9 |
| 栖 | Tê, Thê | tổ, chỗ ở | セイ | すむ | 10 |
| 栞 | San | thẻ đánh dấu sách, sách hướng dẫn | カン | しおり | 10 |
| 桁 | Hành, Hàng, Hãng | xà ngang, chữ số, hàng (số) | コウ | けた | 10 |
| 桔 | Kết | cát cánh (tên cây) | キツ、ケツ | | 10 |
| 秤 | Xứng | cái cân | ショウ、ヒン、ビン | はかり | 10 |
| 耗 | Háo, Mạo, Mao | hao, hao mòn, tiêu hao | モウ、コウ | | 10 |
| 莉 | Lị | hoa nhài | リ、ライ、レイ | | 10 |
| 徠 | Lai, Lại | mời đến, khuyến khích | ライ | きたす、きたる、くる | 11 |
| 梗 | Ngạnh | cuống hoa, đại khái, tắc nghẽn | コウ、キョウ | ふさぐ、やまにれ、おおむね | 11 |
| 梛 | Na, Ná, Nứa | cây nagi (cây thiêng) | ダ、ナ | なぎ | 11 |
| 梢 | Sao, Tiêu | ngọn cây, cành non | ショウ | こずえ、くすのき | 11 |
| 梧 | Ngô, Ngộ | cây ngô đồng | ゴ | あおぎり | 11 |
| 椛 | Hoa | lá đỏ mùa thu, cây phong | | かば、もみじ | 11 |
| 淋 | Lâm | cô đơn, quạnh hiu | リン | さびしい、さみしい | 11 |
| 萊 | Lai, Lài | cỏ dại, ruộng hoang | ライ、リ | あかざ、あれわ、こうがい | 11 |
| 萎 | Nuy | héo, rũ, ủ rũ | イ | な、しおれる、しなびる、しぼむ | 11 |
| 棲 | Tê, Thê | sinh sống, cư trú | セイ | すむ | 12 |
| 椀 | Oản | bát gỗ, bát sơn mài | ワン | はち | 12 |
| 椋 | Lương | cây muku, chim sáo xám | リョウ | むく | 12 |
| 焚 | Phần, Phẫn | đốt, nhóm lửa | フン、ホン、ハン | たく、やく、やきがり | 12 |
| 煉 | Luyện | luyện, tôi luyện | レン | ねる | 12 |
| 琳 | Lâm | ngọc đẹp, tiếng ngọc | リン | | 12 |
| 彙 | Vị, Vựng | loại, gom lại, phân loại | イ | はりねずみ | 13 |
| 慄 | Lật | sợ hãi, run sợ | リツ | ふるえる、おそれる、おののく | 13 |
| 椰 | Gia | cây dừa | ヤ | やし | 13 |
| 楓 | Phong | cây phong | フウ | かえで | 13 |
| 楚 | Sở | roi, gậy, thanh tú | ソ、ショ | いばら、しもと、すわえ | 13 |
| 楯 | Thuẫn | cái khiên, lá chắn | ジュン | たて | 13 |
| 楷 | Giai, Khải | chữ khải, ngay ngắn | カイ | | 13 |
| 煤 | Môi | bồ hóng, muội than | バイ、マイ | すす | 13 |
| 牒 | Điệp | công văn, văn thư, gia phả | チョウ、ジョウ | ふだ | 13 |
| 稟 | Bẩm, Lẫm | bẩm, lương bằng gạo, bẩm sinh | リン、ヒン | こめぐら | 13 |
| 槇 | Chẩn, Chỉ, Điên, Thị | cây thông la hán | テン、シン | まき、こずえ | 14 |
| 辣 | Lạt | cay, cay nghiệt, gay gắt | ラツ | からい | 14 |
| 凜 | Lẫm | lạnh buốt, nghiêm trang, oai vệ | リン | きびしい | 15 |
| 橙 | Chanh, Sập | quả cam đắng, màu cam | トウ | だいだい | 16 |
| 檎 | Cầm | quả táo | キン、ゴン、ゴ | | 17 |
| 鍬 | Thâu, Thiêu, Thu | cái cuốc | ショウ、シュウ | くわ、すき | 17 |
| 櫂 | Trạo, Trạc | mái chèo | トウ、タク | かい、かじ | 18 |
| 麿 | Ma | ta (tự xưng cổ), tên người | | まろ | 18 |
| 櫓 | Lỗ | mái chèo, tháp canh | ロ | やぐら、おおだて | 19 |
| 穰 | Nhương, Nhưỡng | được mùa, phong phú | ジョウ | わら、ゆたか | 22 |
| 鬱 | Uất | u uất, trầm cảm, rậm rạp | ウツ | うっする、ふさぐ、しげる | 29 |