Kanji 東
8 nét
Hán Việt
Đông
Nghĩa
phía đông
English: east
- Onyomi (âm On)
- トウ
- Kunyomi (âm Kun)
- ひがし
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 木 Mộc (75)
- JLPT
- N5
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #37 / 2500
Chủ đề: Phương hướng & Vị trí, La bàn
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
月は東から上る。
Mặt trăng mọc ở phía đông.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Mộc 木
- 本Bổn
- 業Nghiệp
- 来Lai
- 機Ky
- 権Quyền
- 査Tra
- 案Án
- 村Thôn
- 果Quả
- 格Cách
- 検Kiểm
- 校Giáo
- 構Cấu
- 木Mộc
- 条Điêu
- 楽Lạc
- 株Chu
- 末Mạt
- 極Cực
- 松Tùng
- 核Hạch
- 横Hoành
- 様Dạng
- 橋Kiều
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|