Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 杯

8 nét

Hán Việt

Bôi

Nghĩa

chén, ly, cốc, nâng ly

English: counter for cupfuls, wine glass, glass, toast

Onyomi (âm On)
ハイ
Kunyomi (âm Kun)
さかずき
Số nét
8
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
N3
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1235 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 杯

  • ~杯

    ~はい

    ~ cốc; ~ chén (đếm)

    N5
  • 一杯

    いっぱい

    một cốc; đầy; hết mức

    N4
  • 乾杯

    かんぱい

    cạn ly; nâng cốc chúc mừng

    N2
  • 杯

    さかずき

    chén rượu

    N1

Câu ví dụ

  • 水みずを一杯いっぱい下ください。

    Làm ơn cho tôi một cốc nước.

  • リンゴジュース2杯はいください。

    Cho tôi hai cốc nước táo.

  • この機会きかいに乾杯かんぱいすべきだ。

    Nhân dịp này, chúng ta cụng ly đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét