Kanji 槌
14 nét
Hán Việt
Chùy
Nghĩa
cái búa, cái vồ
English: hammer, mallet
- Onyomi (âm On)
- ツイ
- Kunyomi (âm Kun)
- つち
- Số nét
- 13
- Bộ thủ
- 木 Mộc (75)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Jinmeiyō
- Kanken
- 準1級 – 1級
- Tần suất
- #2462 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Từ vựng chứa 槌
- N1
金槌
かなづち
búa sắt; người không biết bơi
Câu ví dụ
俺、金槌なんだ。
Tớ là con vịt cạn (không biết bơi) đấy.
彼女は彼を金槌で殴った。
Cô ấy đã dùng búa đánh anh ta.
彼は過って親指を金槌で打ち付けた。
Anh ấy lỡ tay đập búa vào ngón cái.
Cùng bộ Mộc 木
- 本Bổn
- 東Đông
- 業Nghiệp
- 来Lai
- 機Ky
- 権Quyền
- 査Tra
- 案Án
- 村Thôn
- 果Quả
- 格Cách
- 検Kiểm
- 校Giáo
- 構Cấu
- 木Mộc
- 条Điêu
- 楽Lạc
- 株Chu
- 末Mạt
- 極Cực
- 松Tùng
- 核Hạch
- 横Hoành
- 様Dạng
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|