Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 槍

14 nét

Hán Việt

Thương, Sanh

Nghĩa

cây giáo, ngọn thương

English: spear, lance, javelin

Onyomi (âm On)
ソウショウ
Kunyomi (âm Kun)
やり
Số nét
14
Bộ thủ
木 Mộc (75)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2261 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14

Câu ví dụ

  • あなたは槍ヶ岳やりがだけに登のぼったことがありますか。

    Bạn đã từng leo núi Yarigatake chưa?

  • これは槍やりだよ。

    Đây là cây giáo đấy.

  • 雨あめが降くだろうが槍やりが降くだろうが、必かならず行いきますよ。

    Dù trời mưa hay mưa giáo, tôi nhất định sẽ đi.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét