Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 送

9 nét

Hán Việt

Tống

Nghĩa

gửi, tiễn

English: escort, send

Onyomi (âm On)
ソウ
Kunyomi (âm Kun)
おくる
Số nét
9
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#311 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 送

  • 送る

    おくる

    gửi, gửi đi

    N4
  • 放送

    ほうそうする

    phát sóng

    N4
  • 見送り

    みおくり

    sự tiễn đưa

    N3
  • 送別

    そうべつ

    sự tiễn biệt, chia tay

    N2
  • 送料

    そうりょう

    phí gửi, cước vận chuyển

    N2
  • 郵送

    ゆうそう

    sự gửi qua bưu điện

    N2
  • 輸送

    ゆそう

    sự vận chuyển, vận tải

    N2
  • 見送る

    みおくる

    tiễn; hộ tống; bỏ qua, cho qua

    N2

Câu ví dụ

  • 空港くうこうまで送おくるよ。

    Tôi sẽ đưa bạn ra sân bay.

  • たくさんの友人ゆうじんが見送みおくりにやってきた。

    Rất nhiều bạn bè đã đến tiễn tôi.

  • トムの送別そうべつ会かいに行いくの?

    Cậu có đi tiệc chia tay Tom không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét