Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 洗

9 nét

Hán Việt

Tẩy, Tiển

Nghĩa

rửa, giặt

English: wash, inquire into, probe

Onyomi (âm On)
セン
Kunyomi (âm Kun)
あらう
Số nét
9
Bộ thủ
水 Thủy (85)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1168 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 洗

  • 洗う

    あらう

    rửa; giặt

    N5
  • 洗濯

    せんたく

    giặt giũ

    N5
  • お手洗い

    おてあらい

    nhà vệ sinh

    N5
  • 洗剤

    せんざい

    chất tẩy rửa

    N3
  • 水洗

    すいせん

    xả nước (bồn cầu)

    N3
  • 洗面

    せんめん

    rửa mặt

    N2
  • 手洗い

    てあらい

    nhà vệ sinh; rửa tay

    N2

Câu ví dụ

  • お手洗てあらいはどこですか。

    Nhà vệ sinh ở đâu vậy?

  • 彼かれが車くるまを洗あらうのを見みました。

    Tôi đã thấy anh ấy rửa xe.

  • 最初さいしょ着きる前まえに洗濯せんたくしてください。

    Giặt trước khi mặc lần đầu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét