Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 煉

13 nét

Hán Việt

Luyện

Nghĩa

luyện, tôi luyện

English: refine metals, kneading over fire

Onyomi (âm On)
レン
Kunyomi (âm Kun)
ねる
Số nét
12
Bộ thủ
火 Hỏa (86)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 煉

  • 煉瓦

    れんが

    gạch

    N2

Câu ví dụ

  • 藁わらなしで煉瓦れんがはできない。

    Không có rơm thì không làm được gạch.

  • 煉瓦れんがの大だい部分ぶぶんは粘土ねんどからなっている。

    Gạch chủ yếu được làm từ đất sét.

  • 煉瓦れんがの壁かべは透すかして見みることはできない。

    Không thể nhìn xuyên qua bức tường gạch.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét