Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 番

12 nét

Hán Việt

Phiên, Phan, Ba, Bà

Nghĩa

lượt, số thứ tự, canh gác

English: turn, number in a series

Onyomi (âm On)
バン
Kunyomi (âm Kun)
つがい
Số nét
12
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#348 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 番

  • 一番

    いちばん

    nhất, số một; đầu tiên

    N5
  • 交番

    こうばん

    đồn cảnh sát (nhỏ)

    N5
  • ~番

    ~ばん

    số ~, thứ ~

    N5
  • 番号

    ばんごう

    số, dãy số

    N5
  • 番組

    ばんぐみ

    chương trình (truyền hình, phát thanh)

    N4
  • 順番

    じゅんばん

    lượt, thứ tự

    N3
  • 当番

    とうばん

    sự trực nhật, phiên trực

    N2
  • 番地

    ばんち

    số nhà, địa chỉ

    N2

Câu ví dụ

  • 電話でんわ番号ばんごう、何なん番ばん?

    Số điện thoại là số mấy?

  • どの科目かもくが一番いちばん好すきですか。

    Bạn thích môn học nào nhất?

  • その番組ばんぐみは今こん放送ほうそう中ちゅうです。

    Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét