Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 畔

10 nét

Hán Việt

Bạn

Nghĩa

bờ ruộng, bờ

English: paddy ridge, levee

Onyomi (âm On)
ハン
Kunyomi (âm Kun)
あぜくろほとり
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2049 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 湖畔こはんの古ふるい教会きょうかいはとても美うつくしい。

    Nhà thờ cổ bên hồ rất đẹp.

  • 英国えいこくの首都しゅとロンドンはテムズ川がわの河畔かはんにある。

    London, thủ đô nước Anh, nằm bên bờ sông Thames.

  • 湖畔こはんにはかなり多おおくのホテルが有ある。

    Bên bờ hồ có khá nhiều khách sạn.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét